Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer retention

/ˈkʌstəmər rɪˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

giữ chân khách hàng cụm từ

“Customer retention is key to a successful business.”Giữ chân khách hàng là chìa khóa cho một doanh nghiệp thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...