Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customs duties

/ˈkʌs.təmz ˈdjuː.tiz/

Nghĩa thường dùng

thuế hải quan danh từ

“Customs duties are paid at the border.”Thuế hải quan được trả tại biên giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...