cut costs
/kʌt kɒsts/
Nghĩa thường dùng
cắt giảm chi phí, giảm thiểu khoản tiêu tốn
thành ngữ
“The company cut costs by laying off twenty percent of its staff.”Công ty cắt giảm chi phí bằng cách sa thải hai mươi phần trăm nhân viên.