Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut costs

/kʌt kɒsts/

Nghĩa thường dùng

cắt giảm chi phí, giảm thiểu khoản tiêu tốn thành ngữ

“The company cut costs by laying off twenty percent of its staff.”Công ty cắt giảm chi phí bằng cách sa thải hai mươi phần trăm nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...