Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut in

/kʌt ɪn/

Nghĩa thường dùng

ngắt lời, chen ngang cụm động từ

“Sorry to cut in, but we need to move on.”Xin lỗi vì ngắt lời, nhưng chúng ta cần tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...