cut someone off
/kʌt ˈsʌmwʌn ɔf/
Nghĩa thường dùng
ngắt lời ai đó hoặc cắt đứt họ khi nói
cụm từ
“She cut him off before he could explain.”Cô ấy đã ngắt lời anh ấy trước khi anh ấy giải thích.