Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut someone off

/kʌt ˈsʌmwʌn ɔf/

Nghĩa thường dùng

ngắt lời ai đó hoặc cắt đứt họ khi nói cụm từ

“She cut him off before he could explain.”Cô ấy đã ngắt lời anh ấy trước khi anh ấy giải thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...