Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut the cord

/kʌt ðə kɔrd/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một mối quan hệ hoặc sự phụ thuộc cụm từ

“It was hard, but she decided to cut the cord with her toxic friend.”Thật khó, nhưng cô ấy quyết định kết thúc mối quan hệ với người bạn độc hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...