cut the cord
/kʌt ðə kɔrd/
Nghĩa thường dùng
kết thúc một mối quan hệ hoặc sự phụ thuộc
cụm từ
“It was hard, but she decided to cut the cord with her toxic friend.”Thật khó, nhưng cô ấy quyết định kết thúc mối quan hệ với người bạn độc hại.