Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut ties

/kʌt taɪz/

Nghĩa thường dùng

chấm dứt mối quan hệ hoặc kết nối cụm từ

“He decided to cut ties with his old friends who were a bad influence.”Anh ấy quyết định chấm dứt mối quan hệ với những người bạn cũ có ảnh hưởng xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...