cutthroat
/'kʌtθrout/ phổ biến #18673
Biến thể từ
cutthroats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cutthroat
/'kʌtθrout/
danh từ
- kẻ giết người
tính từ
- gay gắt, kịch liệt, tàn khốc, khốc liệt, có tính chất tiêu diệt
- cutthroat competition: sự cạnh tranh gay gắt, sự cạnh tranh tiêu diệt lẫn nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who murders by cutting the victim's throat s. ruthless in competition