cyber attacks
Nghĩa thường dùng
các cuộc tấn công mạng
cụm từ
“The company suffered several cyber attacks last year.”Công ty đã hứng chịu nhiều cuộc tấn công mạng vào năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các cuộc tấn công mạng
- cyber attacks on critical infrastructure: các cuộc tấn công mạng vào cơ sở hạ tầng trọng yếu
- prevent cyber attacks: ngăn chặn các cuộc tấn công mạng
- victims of cyber attacks: nạn nhân của các cuộc tấn công mạng