Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cyberattack

/ˈsaɪ.bər.əˌtæk/

Đang hiển thị mục gốc cyberattack cho “cyberattacks”.

Nghĩa thường dùng

tấn công mạng danh từ

“The cyberattack shut down the hospital's systems.”Cuộc tấn công mạng đã làm tê liệt hệ thống bệnh viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...