cyberattack
/ˈsaɪ.bər.əˌtæk/
Đang hiển thị mục gốc cyberattack cho “cyberattacks”.
Nghĩa thường dùng
tấn công mạng
danh từ
“The cyberattack shut down the hospital's systems.”Cuộc tấn công mạng đã làm tê liệt hệ thống bệnh viện.