Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cybersecurity guidelines

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn về an ninh mạng danh từ

“Interestingly, modern cybersecurity guidelines emphasize password length over character complexity.”Thú vị thay, các hướng dẫn về an ninh mạng hiện đại nhấn mạnh độ dài mật khẩu hơn là độ phức tạp của ký tự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hướng dẫn về an ninh mạng
    • best practices in cybersecurity: các phương pháp tốt nhất trong an ninh mạng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...