Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cybersecurity threats

/ˌsaɪ.bɚ.sɪˈkjʊr.ɪ.ti θrɛts/

Nghĩa thường dùng

Rủi ro đối với hệ thống máy tính và mạng từ các cuộc tấn công mạng. cụm từ

“Cybersecurity threats are increasing with more online activity.”Các mối đe dọa an ninh mạng đang gia tăng với nhiều hoạt động trực tuyến hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...