Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cyclists dismount

Nghĩa thường dùng

người đi xe đạp xuống xe (trang trọng, biển báo) noun+verb

“Cyclists dismount before crossing the bridge.”Người đi xe đạp xuống xe trước khi băng qua cầu. (Lưu ý: Trang trọng, thường dùng trong biển báo.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...