Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7052

cynical

/'sinik/

danh từ

  • (Cynic) (triết học) nhà khuyến nho
  • người hoài nghi, người yếm thế
  • người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt

tính từ: (cynical)

/'sinikəl/
  • (cynic, cynical) khuyến nho
  • hoài nghi, yếm thế
  • hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt
  • bất chấp đạo lý
Định nghĩa tiếng Anh

s. believing the worst of human nature and motives; having a sneering disbelief in e.g. selflessness of others

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...