Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cynical

/'sinik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7052

Nghĩa thường dùng

Hoài nghi tính từ

“I often feel cynical about politicians because they rarely keep their promises to the public.”Tôi thường cảm thấy hoài nghi về các chính trị gia vì họ hiếm khi giữ lời hứa với công chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cynical

/'sinik/

danh từ

  • (Cynic) (triết học) nhà khuyến nho
  • người hoài nghi, người yếm thế
  • người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt

tính từ: (cynical)

/'sinikəl/
  • (cynic, cynical) khuyến nho
  • hoài nghi, yếm thế
  • hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt
  • bất chấp đạo lý
Định nghĩa tiếng Anh

s. believing the worst of human nature and motives; having a sneering disbelief in e.g. selflessness of others

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...