Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cytology

/sai'tɔiədʤi/ GRE phổ biến #36779

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu về tế bào và các thuộc tính sinh lý của chúng. danh từ

“Cytology is important for understanding diseases at the cellular level.”Cytology rất quan trọng để hiểu các bệnh ở mức độ tế bào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cytology

/sai'tɔiədʤi/

danh từ

  • (sinh vật học) tế bào học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of biology that studies the structure and function of cells

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...