Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

débutante

/'dekstərəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

débutante

/'dekstərəs/

tính từ

  • khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
    • a dexterous typist: người đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planist: người chơi pianô giỏi
  • thuận dùng tay phải

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...