dairyman
/'deərimən/ phổ biến #37242
Biến thể từ
dairymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dairyman
/'deərimən/
danh từ
- chủ trại sản xuất bơ sữa
- người làm việc trong trại sản xuất bơ sữa
- người bán bơ sữa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the owner or manager of a dairy n. a man who works in a dairy