Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

damaged sofa

Nghĩa thường dùng

ghế sofa bị hỏng cụm từ

“The shop tried to sell me a damaged sofa but I noticed it just in time.”Cửa hàng cố bán cho tôi một chiếc ghế sofa bị hỏng nhưng tôi đã phát hiện kịp lúc. (Lưu ý: [dùng với đồ vật])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...