damning
/'dæmiɳ/ Collins ★ phổ biến #20862
Nghĩa thường dùng
chỉ trích, kết tội
tính từ
“The report was damning for the company.”Báo cáo chỉ trích công ty.
Biến thể từ
damning hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
damning
/'dæmiɳ/
danh từ
- sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội
- sự chê, sự la ó (một vở kịch)
- sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại
- sự đoạ đày
- sự nguyền rủa, sự chửi rủa
tính từ
- chê trách, chỉ trích; kết tội
- làm hại, làm nguy hại; làm thất bại
- đoạ đày
- nguyền rủa, chửi rủa
thành ngữ
- damning evidence
- chứng cớ làm cho ai bị kết tội
Định nghĩa tiếng Anh
v wish harm upon; invoke evil upon s threatening with damnation