Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

damning

/'dæmiɳ/ Collins ★ phổ biến #20862

Nghĩa thường dùng

chỉ trích, kết tội tính từ

“The report was damning for the company.”Báo cáo chỉ trích công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

damning

/'dæmiɳ/

danh từ

  • sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội
  • sự chê, sự la ó (một vở kịch)
  • sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại
  • sự đoạ đày
  • sự nguyền rủa, sự chửi rủa

tính từ

  • chê trách, chỉ trích; kết tội
  • làm hại, làm nguy hại; làm thất bại
  • đoạ đày
  • nguyền rủa, chửi rủa

thành ngữ

  1. damning evidence
    • chứng cớ làm cho ai bị kết tội
Định nghĩa tiếng Anh

v wish harm upon; invoke evil upon s threatening with damnation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...