Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

damping

/'dæmpiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

damping

/'dæmpiɳ/

danh từ

  • sự làm ẩm, sự thấm ướt
  • sự giảm âm, sự giảm xóc, sự chống rung, sự tắt dần
    • vibration damping: sự tắt dần của dao động
  • (rađiô) sự suy giảm, sự nhụt, sự tắt dần
Định nghĩa tiếng Anh

v deaden (a sound or noise), especially by wrapping v restrain or discourage v make vague or obscure or make (an image) less visible v lessen in force or effect

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...