Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

damsel

/'dæmzəl/ Collins ★ phổ biến #25102
Biến thể từ damsels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

damsel

/'dæmzəl/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) cô gái, thiếu nữ, trinh nữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a young unmarried woman

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...