damsel
/'dæmzəl/ Collins ★ phổ biến #25102
Biến thể từ
damsels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
damsel
/'dæmzəl/
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) cô gái, thiếu nữ, trinh nữ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a young unmarried woman