Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dance on the edge of chaos

/dæns ɑn ði ɛdʒ ʌv ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

hoạt động trong một tình huống rủi ro hoặc không ổn định cụm từ

“Innovative companies often dance on the edge of chaos.”Các công ty đổi mới thường hoạt động trong những tình huống không ổn định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...