dance on the edge of chaos
/dæns ɑn ði ɛdʒ ʌv ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
hoạt động trong một tình huống rủi ro hoặc không ổn định
cụm từ
“Innovative companies often dance on the edge of chaos.”Các công ty đổi mới thường hoạt động trong những tình huống không ổn định.