Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dance to music

/dæns tuː ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

nhảy theo nhạc cụm từ

“We love to dance to music at parties.”Chúng tôi thích nhảy theo nhạc tại các bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...