Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dare to dream

/dɛr tu drim/

Nghĩa thường dùng

dám theo đuổi ước mơ của mình cụm từ

“You should dare to dream and follow your passions.”Bạn nên dám theo đuổi ước mơ và đam mê của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...