Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dare to take risks

/dɛr tu teɪk rɪsks/

Nghĩa thường dùng

dám mạo hiểm cụm từ

“Only those who dare to take risks can achieve great things.”Chỉ những ai dám mạo hiểm mới có thể đạt được những điều vĩ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...