Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dark hair

/dɑːrk heər/

Nghĩa thường dùng

tóc màu tối (đen, nâu đen) cụm từ

“He has dark hair and brown eyes.”Anh ấy có mái tóc đen và mắt nâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...