dartle
/'dɑ:tl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dartle
/'dɑ:tl/
động từ
- cứ phóng, cứ lao tới
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. & i. To pierce or shoot through; to dart repeatedly: -- frequentative of dart.