Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data breach

/ˈdeɪtə briːtʃ/

Nghĩa thường dùng

rò rỉ dữ liệu danh từ

“A data breach exposed millions of users.”Một vụ rò rỉ dữ liệu đã phơi bày hàng triệu người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...