data life cycle
Nghĩa thường dùng
“The data life cycle includes stages such as creation, storage, and deletion.”Chu trình dữ liệu bao gồm các giai đoạn như tạo ra, lưu trữ và xóa bỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chu trình dữ liệu
- data management: quản lý dữ liệu
- data governance: quản trị dữ liệu
- quá trình quản lý dữ liệu