Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data life cycle

Nghĩa thường dùng

chu trình dữ liệu danh từ

“The data life cycle includes stages such as creation, storage, and deletion.”Chu trình dữ liệu bao gồm các giai đoạn như tạo ra, lưu trữ và xóa bỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chu trình dữ liệu
    • data management: quản lý dữ liệu
    • data governance: quản trị dữ liệu
  • quá trình quản lý dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...