Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data processing

/ˈdeɪtə ˈprəʊsɛsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

xử lý dữ liệu cụm từ

“Data processing is essential for analyzing large sets of information.”Xử lý dữ liệu là cần thiết để phân tích các tập thông tin lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

data processing

//

  • (Tech) xử lý dữ liệu

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...