Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data protection

/ˈdeɪtə prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ thông tin cá nhân khỏi việc lạm dụng. cụm từ

“Data protection laws are important for privacy.”Luật bảo vệ dữ liệu rất quan trọng cho quyền riêng tư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

data protection

//

  • (Tech) bảo vệ dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...