data protection
/ˈdeɪtə prəˈtɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
Bảo vệ thông tin cá nhân khỏi việc lạm dụng.
cụm từ
“Data protection laws are important for privacy.”Luật bảo vệ dữ liệu rất quan trọng cho quyền riêng tư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
data protection
//
- (Tech) bảo vệ dữ liệu