Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data sharing

/ˈdeɪ.tə ˈʃeə.rɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ dữ liệu cụm từ

“Data sharing can enhance collaboration between organizations.”Chia sẻ dữ liệu có thể tăng cường hợp tác giữa các tổ chức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

data sharing

//

  • (Tech) dùng chung dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...