Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

database

/'deitәbeis/ IELTSCollins ★ phổ biến #3638

Nghĩa thường dùng

cơ sở dữ liệu danh từ

“I use a database for my work.”Tôi sử dụng một cơ sở dữ liệu cho công việc của mình.

Biến thể từ databases số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

database

//

  • (Tech) kho dữ liệu, cơ sở dữ liệu [TN]
Định nghĩa tiếng Anh

n. an organized body of related information

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...