Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collection

/kə'lekʃn/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1045

Nghĩa thường dùng

sự sưu tập danh từ

“I have a collection of stamps.”Tôi có một bộ sưu tập tem.

Biến thể từ collections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collection

/kə'lekʃn/

danh từ

  • sự tập họp, sự tụ họp
  • sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
    • collection of taxes: sự thu thuế
    • a collection of stamps: tập tem sưu tầm
  • sự quyên góp
    • to make a collection; to take up a collection: mở cuộc quyên góp
  • (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. several things grouped together or considered as a whole n. a publication containing a variety of works n. the act of gathering something together

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...