datary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
datary
//
* danh từ- cơ quan của nhà thờ công giáo khảo sát tư cách người làm trưởng quan trong toà thánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. An officer in the pope's court, having charge of the Dataria. n. The office or employment of a datary.