Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daunting

/'dɒ:ntiŋ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7463

Nghĩa thường dùng

khó khăn, đáng sợ tính từ

“The exam was a daunting challenge for many students.”Kỳ thi là một thử thách đáng sợ đối với nhiều sinh viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

daunting

//

* tính từ
  • làm thoái chí, làm nản chí
Định nghĩa tiếng Anh

s. discouraging through fear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...