davis
/ˈdeɪvɪs/
Nghĩa thường dùng
họ Davis
danh từ
“Davis is a common surname.”Davis là một họ phổ biến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- họ Davis
ví dụ
Davis is a common surname. — Davis là một họ phổ biến.