Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

davis

/ˈdeɪvɪs/

Nghĩa thường dùng

họ Davis danh từ

“Davis is a common surname.”Davis là một họ phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ Davis

ví dụ

Davis is a common surname. — Davis là một họ phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...