day shift
Nghĩa thường dùng
ca làm việc vào ban ngày
danh từ
“Many employees prefer the day shift for its regular hours.”Nhiều nhân viên thích ca làm việc ban ngày vì giờ làm việc ổn định.
Đồng nghĩa
daytime work shiftmorning shiftfirst shift
Trái nghĩa
night shiftgraveyard shift
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ca làm việc vào ban ngày
- day shift worker: công nhân ca ngày
- day shift schedule: lịch làm việc ca ngày
- thời gian làm việc từ sáng đến chiều