Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

day shift

Nghĩa thường dùng

ca làm việc vào ban ngày danh từ

“Many employees prefer the day shift for its regular hours.”Nhiều nhân viên thích ca làm việc ban ngày vì giờ làm việc ổn định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ca làm việc vào ban ngày
    • day shift worker: công nhân ca ngày
    • day shift schedule: lịch làm việc ca ngày
  • thời gian làm việc từ sáng đến chiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...