day trip
Nghĩa thường dùng
chuyến đi trong ngày
cụm từ
“I suggest we take a day trip to Camacua.”Tôi đề xuất chúng ta đi chơi Camacua trong ngày.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I suggest we take a day trip to Camacua.”Tôi đề xuất chúng ta đi chơi Camacua trong ngày.
Đang tải...