daydream
//
* danh từ- sự mơ mộng; mộng tưởng hão huyền
- she stared out of the window, lost in day-dreams
- cô ta nhìn trân trân ra ngoài cửa sổ, chìm đắm trong mơ màng* động từ
- he sat in the classroom, day-dreaming about holidays:nó ngồi trong lớp học, đầu óc mơ màng nghĩ đến kỳ nghỉ
Biến thể từ
daydreams số nhiều
daydreaming hiện tại phân từ
daydreamed quá khứ
daydreams' ngôi 3 số ít
day-dreamed quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. have dreamlike musings or fantasies while awake