Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #7145

daytime

//

* danh từ
  • thời gian giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn; ban ngày
    • you hardly ever see owls in the daytime:ban ngày hầu như không bao giờ có thể trông thấy cú
Biến thể từ daytimes số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n the time after sunrise and before sunset while it is light outside

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...