dead end
Nghĩa thường dùng
“We turned into what we thought was a shortcut but it was a dead end.”Chúng tôi rẽ vào lối mà chúng tôi nghĩ là đường tắt nhưng hóa ra là ngõ cụt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dead end
/'ded'end/
danh từ
- đường cùng, ngõ cụt
- nước bí, tình trạng bế tắc không lối thoát