Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dead end

/'ded'end/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

ngõ cụt / hướng đi không có lối thoát thành ngữ

“We turned into what we thought was a shortcut but it was a dead end.”Chúng tôi rẽ vào lối mà chúng tôi nghĩ là đường tắt nhưng hóa ra là ngõ cụt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dead end

/'ded'end/

danh từ

  • đường cùng, ngõ cụt
  • nước bí, tình trạng bế tắc không lối thoát

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...