dead keen
Nghĩa thường dùng
rất mê, cực kỳ thích
adv+adj
“He’s dead keen on football.”Anh ấy cực kỳ mê bóng đá.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He’s dead keen on football.”Anh ấy cực kỳ mê bóng đá.
Đang tải...