Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deafening

/'defniɳ/ Collins ★ phổ biến #13273

Nghĩa thường dùng

inh tai, chói tai (to đến điếc tai) tính từ

“The deafening roar of the engines filled the whole hangar.”Tiếng gầm inh tai của động cơ tràn ngập cả nhà chứa máy bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deafening

/'defniɳ/

tính từ

  • làm điếc; làm inh tai, làm chói tai
Định nghĩa tiếng Anh

s. loud enough to cause (temporary) hearing loss

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...