deafening
/'defniɳ/ Collins ★ phổ biến #13273
Nghĩa thường dùng
inh tai, chói tai (to đến điếc tai)
tính từ
“The deafening roar of the engines filled the whole hangar.”Tiếng gầm inh tai của động cơ tràn ngập cả nhà chứa máy bay.
Biến thể từ
deafening hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deafening
/'defniɳ/
tính từ
- làm điếc; làm inh tai, làm chói tai
Định nghĩa tiếng Anh
s. loud enough to cause (temporary) hearing loss