deafening sound
Nghĩa thường dùng
âm thanh chói tai, cực kỳ to
cụm từ
“We heard the ear-splitting/deafening sound/noise of three huge military aircraft passing low over our heads.”Chúng tôi nghe thấy âm thanh chói tai của ba chiếc máy bay quân sự khổng lồ bay thấp qua đầu.