Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deal with questions

Nghĩa thường dùng

xử lý các câu hỏi (sau thuyết trình) verb+prep+noun

“Even people who are used to public speaking can feel nervous about dealing with questions after a presentation.”Ngay cả người quen nói trước đám đông cũng có thể lo lắng khi phải xử lý các câu hỏi sau buổi thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...