Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dealt

/di:l/

Nghĩa thường dùng

đã xử lý, đã giao dịch động từ

“He dealt with the issue promptly.”Anh ấy đã xử lý vấn đề kịp thời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dealt

/di:l/

danh từ

  • gỗ tùng, gỗ thông
  • tấm ván cây
  • số lượng
    • a great deal of: rất nhiều
    • a good deal of money: khá nhiều tiền
    • a good deal better: tố hơn nhiều
  • sự chia bài, lượt chia bài, ván bài
    • it's your deal: đến lượt anh chia
  • (thực vật học) sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương
    • to do (make) a deal with somebody: giao dịch mua bán với ai
  • cách đối xử; sự đối đãi
    • a square deal: cách đối xử thẳng thắn

thành ngữ

  1. New Deal
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách kinh tế xã hội mới (của Ru-dơ-ven năm 1932)

ngoại động từ

  • ((thường) : out) phân phát, phân phối
    • to deal out gifts: phân phát quà tặng
  • chia (bài)
  • ban cho
    • to deal someone happiness: ban cho ai hạnh phúc
  • giáng cho, nện cho (một cú đòn...)

thành ngữ

  1. to deal a blow at somebody
  2. to deal somebody a blow
    • giáng cho ai một đòn

nội động từ

  • giao du với, có quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với
    • to refuse to deal with somebody: không giao thiệp với ai, không đi lại chơi bời với ai
  • (thương nghiệp) giao dịch buôn bán với
  • (: in) buôn bán
    • to deal in rice: buôn gạo
  • chia bài
  • giải quyết; đối phó
    • to deal with a problem: giải quyết một vấn đề
    • a difficult matter to deal with: một vấn đề khó giải quyết
    • to deal with an attack: đối phó với một cuộc tấn công
  • đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử
    • to deal generously with (by) somebody: đối xử rộng rãi với ai
    • to deal cruelly with (by) somebody: đối xử tàn ác với ai
Định nghĩa tiếng Anh

v act on verbally or in some form of artistic expression v take into consideration for exemplifying purposes v take action with respect to (someone or something) v come to terms with v administer or bestow, as in small portions v do business; offer for sale as for one's livelihood v be in charge of, act on, or dispose of v behave in a certain way towards others v distribute cards to the players in a game v direct the course of; manage or control v give out as one's portion or share v give (a specific card) to a player v sell

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...