Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debarkation

/,di:bɑ:'keiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debarkation

/,di:bɑ:'keiʃn/

danh từ

  • sự bốc dở hàng hoá lên bờ; sự cho hành khách lên bờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of passengers and crew getting off of a ship or aircraft

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...