Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debate ethical principles

/dɪˈbeɪt ˈɛθɪkəl ˈprɪnsəplz/

Nghĩa thường dùng

thảo luận và tranh luận về các quy tắc đạo đức. cụm từ

“Philosophers often debate ethical principles in their writings.”Các nhà triết học thường thảo luận về các nguyên tắc đạo đức trong các tác phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...