Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debian

/ˈdɛbiən/

Nghĩa thường dùng

hệ điều hành danh từ riêng

“Debian is a popular Linux distribution.”Debian là một bản phân phối Linux phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • hệ điều hành

ví dụ

Debian is a popular Linux distribution. — Debian là một bản phân phối Linux phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...